Kết quả tra từ “割鸡焉用牛刀”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
割鸡焉用牛刀gē jī yān yòng niú dāo
割鸡焉用牛刀: nghĩa đen: tại sao dùng dao mổ trâu để mổ gà? (thành ngữ); nghĩa bóng: phí công cho chuyện nhỏ nhặt; cũng viết là 殺雞焉用牛刀|杀鸡焉用牛刀[sha1 ji1 yan1…