Kết quả tra từ “剩余”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
剩余shèng yú
剩余: phần còn lại; dư thừa
剩余辐射shèng yú fú shè
剩余辐射: bức xạ dư
剩余放射性shèng yú fàng shè xìng
剩余放射性: phóng xạ còn lại
剩余定理shèng yú dìng lǐ
剩余定理: định lý phần dư
剩余价值shèng yú jià zhí
剩余价值: (kinh tế) giá trị thặng dư
超新星剩余chāo xīn xīng shèng yú
超新星剩余: tàn dư siêu tân tinh (một loại tinh vân)
中国剩余定理Zhōng guó shèng yú dìng lǐ
中国剩余定理: Định lý số dư Trung Quốc (toán học)