Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “剧场”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
剧场jù chǎng

剧场: rạp hát; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
首都剧场Shǒu dū Jù chǎng

首都剧场: Nhà hát Thủ đô (ở Bắc Kinh)

Cụm từ
春柳剧场Chūn liǔ Jù chǎng

春柳剧场: Xuân Liễu, đoàn kịch tiên phong của Trung Quốc thành lập ở Tokyo năm 1906, là một phần của Phong trào Văn hóa Mới 新文化運動|新文化运动[Xin1 Wen2 hua4…

Cụm từ
圆形剧场yuán xíng jù chǎng

圆形剧场: nhà hát vòng tròn

Cụm từ