Kết quả tra từ “前身”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
前身qián shēn
前身: tiền thân; người tiền nhiệm; thứ mở đường hoặc báo hiệu; kiếp trước (Phật giáo); phần trước của áo