Kết quả tra từ “前程”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
前程qián chéng
前程: triển vọng tương lai (sự nghiệp, v.v.)
前程远大qián chéng yuǎn dà
前程远大: có tương lai đầy hứa hẹn
锦绣前程jǐn xiù qián chéng
锦绣前程: tương lai tươi sáng; triển vọng rực rỡ
各奔前程gè bèn qián chéng
各奔前程: mỗi người đi con đường riêng (thành ngữ); mỗi người có cuộc sống riêng cần sống