Kết quả cho “前仆后继”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
người ngã xuống, người kế tiếp tiến lên (thành ngữ); xông pha thay thế đồng đội đã ngã; xông lên từng đợt từng đợt
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
người ngã xuống, người kế tiếp tiến lên (thành ngữ); xông pha thay thế đồng đội đã ngã; xông lên từng đợt từng đợt