Kết quả tra từ “削职”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
削职xuē zhí
削职: giáng chức; bị cắt chức
削职为民xuē zhí wéi mín
削职为民: giáng chức thành dân thường (thành ngữ)