Kết quả tra từ “刺痛”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
刺痛cì tòng
刺痛: ngứa ran; nhói đau; đau buốt đột ngột; (nghĩa bóng) tổn thương sâu sắc; ngứa; châm chích; nhói; cơn đau nhói