Kết quả tra từ “别有”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
别有bié yǒu
别有: có điều khác...; có điều đặc biệt
别有韵味bié yǒu yùn wèi
别有韵味: có sức hấp dẫn lâu dài
别有用心bié yǒu yòng xīn
别有用心: có dụng ý khác (thành ngữ)
别有洞天bié yǒu dòng tiān
别有洞天: nơi quyến rũ và xinh đẹp; phong cảnh cực kỳ quyến rũ; một thế giới hoàn toàn khác
别有天地bié yǒu tiān dì
别有天地: cảnh sắc mê hoặc; xung quanh đẹp đẽ; một thế giới riêng