Kết quả tra từ “利马”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
利马Lì mǎ
利马: Lima, thủ đô của Peru
利马索尔Lì mǎ suǒ ěr
利马索尔: Limassol, Síp; Lemesos
利马窦Lì Mǎ dòu
利马窦: Matteo Ricci (1552-1610), nhà truyền giáo Dòng Tên và dịch giả ở Trung Quốc thời Minh; phiên âm sai của 利瑪竇|利玛窦