Kết quả tra từ “利权”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
利权lì quán
利权: quyền lợi kinh tế (ví dụ: độc quyền nhà nước)
专利权zhuān lì quán
专利权: quyền bằng sáng chế