Kết quả tra từ “利弊”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
利弊lì bì
利弊: ưu và nhược điểm; điểm mạnh và điểm yếu; thuận lợi và bất lợi
权衡利弊quán héng lì bì
权衡利弊: cân nhắc lợi và hại (thành ngữ)