Kết quả tra từ “利害关系”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
利害关系lì hài guān xi
利害关系: lợi ích; vấn đề sống còn; mối quan tâm; lợi ích liên quan
利害关系方lì hài guān xi fāng
利害关系方: bên quan tâm
利害关系人lì hài guān xi rén
利害关系人: bên liên quan; bên quan tâm; người quan tâm