Kết quả tra từ “初心”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
初心chū xīn
初心: (ý định, nguyện vọng ban đầu của một người); (Phật giáo) "tâm trí của người mới bắt đầu" (tức là có thái độ cởi mở khi học một môn như một…