Kết quả tra từ “刘渊”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
刘渊Liú Yuān
刘渊: Lưu Uyên (khoảng 251-310), quân phiệt cuối triều Tây Tấn 西晉|西晋[Xi1 Jin4], người sáng lập Thành Hán thời Thập Lục Quốc 成漢|成汉[Cheng2 Han4]…