Kết quả tra từ “分配器”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
分配器fēn pèi qì
分配器: dụng cụ phân phối (cho vật tiêu hao như xà phòng nước); bộ chia (tín hiệu truyền hình cáp, v.v.)