Kết quả tra từ “分心”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
分心fēn xīn
分心: phân tán sự chú ý; bị phân tâm; (lịch sự) vui lòng chăm sóc (một việc)