Kết quả tra từ “分封”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
分封fēn fēng
分封: phân chia và ban tặng (tài sản cho hậu duệ)
分封制fēn fēng zhì
分封制: chế độ phong kiến; hệ thống phong tước