Kết quả tra từ “分地”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
分地fēn dì
分地: phân chia đất đai
一亩三分地yī mǔ sān fēn dì
一亩三分地: một mảnh đất rộng 1,3 mẫu 畝|亩[mu3]; (nghĩa bóng) địa bàn của mình