Kết quả tra từ “刀子”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
刀子dāo zi
刀子: dao; LT:把[ba3]
刀子嘴,豆腐心dāo zi zuǐ , dòu fu xīn
刀子嘴,豆腐心: khẩu xà tâm phật (thành ngữ)
刀子嘴巴,豆腐心dāo zi zuǐ ba , dòu fu xīn
刀子嘴巴,豆腐心: nghĩa đen: miệng dao nhưng tim đậu phụ; miệng lưỡi sắc bén nhưng tấm lòng quan tâm
软刀子ruǎn dāo zi
软刀子: (nghĩa đen) con dao mềm; (nghĩa bóng) chiến thuật ngấm ngầm; phương thức tấn công xảo quyệt
天上下刀子tiān shàng xià dāo zi
天上下刀子: nghĩa đen: dao mưa xuống từ trời (thành ngữ); nghĩa bóng: (dù cho) trời sập