Kết quả tra từ “出逃”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
出逃chū táo
出逃: bỏ trốn; chạy trốn (khỏi đất nước)
仓皇出逃cāng huáng chū táo
仓皇出逃: bỏ chạy trong hoảng loạn (thành ngữ)