Kết quả tra từ “出菜”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
出菜chū cài
出菜: (tại nhà hàng) mang món ăn cho khách; phục vụ món ăn
出菜秀chū cài xiù
出菜秀: biểu diễn bữa tối; bữa tối kèm trình diễn