Kết quả tra từ “出自”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
出自chū zì
出自: đến từ
出自肺腑chū zì fèi fǔ
出自肺腑: từ tận đáy lòng (thành ngữ)
天才出自勤奋tiān cái chū zì qín fèn
天才出自勤奋: thiên tài xuất phát từ nỗ lực chăm chỉ; Thiên tài là một phần trăm cảm hứng và chín mươi chín phần trăm mồ hôi công sức (Thomas Edison)