Kết quả tra từ “出脱”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
出脱chū tuō
出脱: xoay xở để bán; xử lý bằng cách bán; tống khứ tài sản; tìm cách thoái thác (tội danh); giải thoát ai đó (khỏi rắc rối); minh oan; trở nên xinh…