出脱
xoay xở để bán; xử lý bằng cách bán; tống khứ tài sản; tìm cách thoái thác (tội danh); giải thoát ai đó (khỏi rắc rối); minh oan; trở nên xinh đẹp hơn (với trẻ em)
xoay xở để bán; xử lý bằng cách bán; tống khứ tài sản; tìm cách thoái thác (tội danh); giải thoát ai đó (khỏi rắc rối); minh oan; trở nên xinh đẹp hơn (với trẻ em)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phát ra âm thanh; lên tiếng; kêu lên
›出自chū zìđến từ
›出老千chū lǎo qiāngian lận (trong cờ bạc)
›出罪chū zuì(pháp luật) được miễn hình phạt
›出臭子儿chū chòu zǐ rđi một nước cờ tồi (trong ván cờ)
›出缺chū quēbị bỏ trống; có vị trí công việc trống ở cấp cao
›出台chū táichính thức ra mắt (chính sách, chương trình,...); xuất hiện trên sân khấu; xuất hiện trước công chúng; (cô…
›出继chū jìđược nhận nuôi làm người thừa kế
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.