Kết quả tra từ “出演”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
出演chū yǎn
出演: xuất hiện (trong chương trình, v.v.); một sự xuất hiện (trên sân khấu, v.v.)