Kết quả tra từ “出清”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
出清chū qīng
出清: dọn sạch các mặt hàng tồn đọng; (bán lẻ) tổ chức bán xả hàng tồn kho