Kết quả tra từ “出洋”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
出洋chū yáng
出洋: đi ra nước ngoài (cách nói cũ)
出洋相chū yáng xiàng
出洋相: làm cho bản thân trở nên ngớ ngẩn