Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “出没”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
出没chū mò

出没: đi đi lại lại; lang thang (chủ yếu không thấy); (về ma) ám (một nơi); (về tội phạm) rình rập (trên đường); (về mặt trời) mọc và lặn

Cụm từ
出没无常chū mò wú cháng

出没无常: xuất hiện và biến mất không thể dự đoán

Cụm từ