Kết quả tra từ “出奇”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
出奇chū qí
出奇: phi thường; đặc biệt; khác thường
出奇制胜chū qí zhì shèng
出奇制胜: giành chiến thắng bằng một động thái bất ngờ
翻空出奇fān kōng chū qí
翻空出奇: lật đổ lối mòn trống rỗng, thể hiện sự sáng tạo (thành ngữ); ý tưởng mới lạ