出奇制胜
giành chiến thắng bằng một động thái bất ngờ
giành chiến thắng bằng một động thái bất ngờ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(biểu diễn viên) ra sân khấu biểu diễn; (vận động viên) vào sân thi đấu; (nghĩa bóng) xuất hiện trên thị…
›出奇chū qíphi thường; đặc biệt; khác thường
›出奔chū bēnchạy trốn; bỏ trốn ra nước ngoài
›出大差chū dà chāinghĩa đen: đi một chuyến dài; nghĩa bóng: bị đưa ra pháp trường
›出娄子chū lóu zigặp khó khăn; gây rắc rối
›出外chū wàiđi ra ngoài; rời đến nơi khác
›出嫁chū jiàkết hôn (đối với phụ nữ)
›出境chū jìngrời khỏi một quốc gia hoặc khu vực; du lịch nước ngoài
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.