Kết quả tra từ “出场”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
出场chū chǎng
出场: (biểu diễn viên) ra sân khấu biểu diễn; (vận động viên) vào sân thi đấu; (nghĩa bóng) xuất hiện trên thị trường (ví dụ: sản phẩm mới); (thí…
出场费chū chǎng fèi
出场费: phí xuất hiện
罚出场fá chū chǎng
罚出场: (trọng tài) đuổi cầu thủ ra khỏi sân