Kết quả tra từ “出土”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
出土chū tǔ
出土: đào lên; xuất hiện trong khai quật; được khai quật; nhô lên từ lòng đất