出土
đào lên; xuất hiện trong khai quật; được khai quật; nhô lên từ lòng đất
đào lên; xuất hiện trong khai quật; được khai quật; nhô lên từ lòng đất
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(biểu diễn viên) ra sân khấu biểu diễn; (vận động viên) vào sân thi đấu; (nghĩa bóng) xuất hiện trên thị…
›出场费chū chǎng fèiphí xuất hiện
›出国chū guóra nước ngoài; rời khỏi đất nước
›出埃及记Chū āi jí jìSách Xuất Hành; Sách thứ hai của Môi-se
›出品人chū pǐn rénnhà sản xuất (phim)
›出圈儿chū quān rvượt quá giới hạn; đi quá xa
›出圈chū juàndọn phân từ chuồng bò hoặc chuồng lợn, v.v. (để dùng làm phân bón); dọn dẹp chuồng
›出喽子chū lóu zibiến thể của 出婁子|出娄子[chu1 lou2 zi5]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.