出土 là gì?
出土 [chū tǔ] có nghĩa là đào lên; xuất hiện trong khai quật; được khai quật; nhô lên từ lòng đất.
Nghĩa của từ 出土 trong tiếng Việt
- đào lên
- xuất hiện trong khai quật
- được khai quật
- nhô lên từ lòng đất
Cách đọc và ghi nhớ 出土
出土 được đọc là chū tǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đào lên; xuất hiện trong khai quật; được khai quật; nhô lên từ lòng đất”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .