Kết quả tra từ “出世”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
出世chū shì
出世: được sinh ra; ra đời; rút lui khỏi chuyện trần tục
横空出世héng kōng chū shì
横空出世: (thành ngữ) xuất hiện một cách ngoạn mục; từ mờ mịt trở nên thành công lớn