Kết quả tra từ “凶事”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
凶事xiōng shì
凶事: tai nạn định mệnh; việc không may (liên quan đến chết chóc hoặc thương vong)