Kết quả tra từ “凯歌”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
凯歌kǎi gē
凯歌: bài thánh ca khải hoàn; bài hát chiến thắng; khúc khải hoàn
陈凯歌Chén Kǎi gē
陈凯歌: Trần Khải Ca (1952-), đạo diễn phim Trung Quốc