Kết quả tra từ “凝重”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
凝重níng zhòng
凝重: trang nghiêm; nghiêm nghị (biểu cảm); tác phong uy nghiêm; (bầu không khí) nặng nề; (âm nhạc, v.v.) sâu lắng và vang dội