Kết quả tra từ “净土”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
净土Jìng tǔ
净土: (Phật giáo) Tịnh Độ, thường chỉ Tây Phương Cực Lạc của Phật A Di Đà (tiếng Phạn: Sukhavati)
净土宗Jìng tǔ zōng
净土宗: Phật giáo Tịnh Độ