Kết quả tra từ “决胜”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
决胜jué shèng
决胜: quyết định thắng lợi; giành chiến thắng
决胜负jué shèng fù
决胜负: phân định thành bại
决胜千里jué shèng qiān lǐ
决胜千里: có thể mưu tính chiến thắng từ cách xa ngàn dặm (thành ngữ)
运筹帷幄之中,决胜千里之外yùn chóu wéi wò zhī zhōng , jué shèng qiān lǐ zhī wài
运筹帷幄之中,决胜千里之外: một vị tướng lên kế hoạch trong sự tĩnh lặng của lều trại có thể quyết định kết quả trận chiến ở nơi xa (thành ngữ)