Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “冤”

Tìm thấy 44 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yuān

biến thể cũ của 冤[yuan1]

Từ vựng
yuān

oan ức; nỗi oan; sai trái; điều bất công

Từ vựng
冤魂yuān hún

hồn ma chết oan; linh hồn đòi báo oán vì uất ức

Cụm từ
冤头yuān tóu

kẻ thù; địch

Cụm từ
冤钱yuān qián

tiền tiêu uổng phí; tiền bị lãng phí

Cụm từ
冤诬yuān wū

vu oan bịa đặt; dàn dựng

Cụm từ
冤苦yuān kǔ

đối xử bất công với (ai đó); nỗi đau khổ do oan ức

Cụm từ
冤狱yuān yù

kết án hoặc phán quyết oan; oan sai; bị gài bẫy

Cụm từ
冤气yuān qì

oán hận vì bị đối xử không công bằng

Cụm từ
冤死yuān sǐ

chết oan uổng

Cụm từ
冤业yuān yè

tội (trong Phật giáo); mối ác duyên dẫn đến tội; cũng viết là 冤孽

Cụm từ
冤案yuān àn

oan sai trong xét xử

Cụm từ
冤枉钱yuān wang qián

tiền lãng phí; chi phí vô ích

Cụm từ
冤枉路yuān wang lù

chuyến đi vô ích; không đáng để đi

Cụm từ
冤枉yuān wang

buộc tội sai; đối xử oan ức; oan ức; bị oan; không đáng

Cụm từ
冤有头,债有主yuān yǒu tóu , zhài yǒu zhǔ

mỗi nỗi oan có người chịu trách nhiệm, mỗi món nợ có người mắc (thành ngữ); khi giải quyết tranh chấp không nên liên quan đến người thứ ba

Thành ngữ
冤抑yuān yì

bị oan ức

Cụm từ
冤情yuān qíng

sự thật của một nỗi oan; tình huống xung quanh một vụ án oan sai

Cụm từ
冤屈yuān qū

đối xử oan ức; một nỗi oan

Cụm từ
冤家路窄yuān jiā lù zhǎi

nghĩa đen: kẻ thù thì đường hẹp (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ thù khó tránh mặt nhau

Thành ngữ
冤家对头yuān jiā duì tóu

kẻ thù (thành ngữ); đối thủ; địch thủ truyền kiếp

Thành ngữ
冤家宜解不宜结yuān jiā yí jiě bù yí jié

Nên hóa giải mối oán hơn là giữ nó (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
冤家yuān jia

kẻ thù; địch thủ; (trong kinh kịch) người yêu hoặc tình định

Cụm từ
冤孽yuān niè

tội nghiệt (trong Phật giáo); oán hận dẫn đến tội lỗi

Cụm từ
冤大头yuān dà tóu

người hoang phí và khờ dại; người có nhiều tiền hơn là lý trí

Cụm từ
冤冤相报何时了yuān yuān xiāng bào hé shí liǎo

oan oan tương báo bao giờ mới dứt? (câu nói Phật giáo)

Cụm từ
冤假错案yuān jiǎ cuò àn

cáo buộc oan, giả và sai (trong một vụ án pháp lý)

Cụm từ
冤仇yuān chóu

hận thù; thù địch; oán hận do mối bất bình

Cụm từ
黑籍冤魂Hēi Jí Yuān hún

Hắc Tịch Oan Hồn, tiểu thuyết dài của Bành Dưỡng Âu 彭養鷗|彭养鸥 về ảnh hưởng tàn phá của thuốc phiện, xuất bản năm 1897 và 1909

Cụm từ
鸣冤叫屈míng yuān jiào qū

kêu than thảm thiết

Cụm từ
诉冤sù yuān

phàn nàn; xả nỗi oan ức

Cụm từ
蒙冤méng yuān

bị oan; bị đối xử bất công

Cụm từ
窦娥冤Dòu É yuān

Nỗi oan của Đậu Nga (vở kịch nổi tiếng của 關漢卿|关汉卿[Guan1 Han4 qing1])

Cụm từ
申冤shēn yuān

kêu oan; yêu cầu giải quyết nỗi oan ức

Cụm từ
烦冤fán yuān

nản lòng; bối rối; đau khổ

Cụm từ
洗冤集录Xǐ yuān Jí lù

"Tập hợp các vụ oan được chỉnh lý" (1247) của Tống Từ 宋慈[Song4 Ci2], được cho là sách khoa học pháp y đầu tiên trên thế giới

Cụm từ
洗冤xǐ yuān

sửa lại nỗi oan; giải oan

Cụm từ
欢喜冤家huān xǐ yuān jia

cặp đôi vừa cãi nhau vừa yêu thương

Cụm từ
有仇不报非君子,有冤不伸枉为人yǒu chóu bù bào fēi jūn zǐ , yǒu yuān bù shēn wǎng wéi rén

người không báo thù không phải quân tử, người không giải oan không phải đàn ông (thành ngữ)

Thành ngữ
喊冤hǎn yuān

kêu oan

Cụm từ
含冤hán yuān

bị oan; chịu oan ức

Cụm từ
伸冤shēn yuān

giải oan; sửa sai

Cụm từ
不白之冤bù bái zhī yuān

nỗi oan không được giải; quyền lợi không được phục hồi; sự sai trái chưa được sửa chữa

Cụm từ
不是冤家不聚头bù shì yuān jiā bù jù tóu

đã là oan gia thì sẽ gặp nhau (thành ngữ); (thường nói về người yêu có mâu thuẫn)

Thành ngữ