Kết quả tra từ “农民工”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
农民工nóng mín gōng
农民工: công nhân nhập cư (rời khu vực nông thôn Trung Quốc đến thành phố tìm việc)