Kết quả tra từ “农工”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
农工nóng gōng
农工: công nhân nông nghiệp; viết tắt của 農業工人|农业工人; nông dân và công nhân (trong chủ nghĩa Marx)
士农工商shì nóng gōng shāng
士农工商: "tứ dân" của Trung Quốc cổ đại, tức là sĩ, nông, công, thương