Kết quả cho “农工”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
công nhân nông nghiệp; viết tắt của 農業工人|农业工人; nông dân và công nhân (trong chủ nghĩa Marx)
"tứ dân" của Trung Quốc cổ đại, tức là sĩ, nông, công, thương
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
công nhân nông nghiệp; viết tắt của 農業工人|农业工人; nông dân và công nhân (trong chủ nghĩa Marx)
"tứ dân" của Trung Quốc cổ đại, tức là sĩ, nông, công, thương