Kết quả tra từ “内行”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
内行nèi háng
内行: chuyên gia; thành thạo; có kinh nghiệm; một chuyên gia
内行看门道,外行看热闹nèi háng kàn mén dao , wài háng kàn rè nao
内行看门道,外行看热闹: trong khi người thành thạo nhận ra sự tinh tế, người ngoại đạo chỉ đơn giản thưởng thức sự náo nhiệt