Kết quả tra từ “内容”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
内容nèi róng
内容: nội dung; bản chất; chi tiết; LT:個|个[ge4],項|项[xiang4]
内容管理系统nèi róng guǎn lǐ xì tǒng
内容管理系统: hệ thống quản lý nội dung (CMS) (Internet)
重形式轻内容zhòng xíng shì qīng nèi róng
重形式轻内容: coi trọng hình thức, xem nhẹ nội dung; nhấn mạnh hình thức mà coi thường nội dung
用户创造内容yòng hù chuàng zào nèi róng
用户创造内容: nội dung do người dùng tạo ra (của một trang web)