Kết quả tra từ “其二”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
其二qí èr
其二: thứ hai; cái còn lại (thường trong hai cái); cái thứ hai
只知其一,不知其二zhǐ zhī qí yī , bù zhī qí èr
只知其一,不知其二: biết một mà không biết hai (thành ngữ); thông tin không đầy đủ