Kết quả tra từ “兴衰”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
兴衰xīng shuāi
兴衰: thịnh vượng và suy tàn (của một vương quốc); thăng trầm