Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “兴致”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
兴致xìng zhì

兴致: tâm trạng; tinh thần; sự hứng thú

Cụm từ
兴致勃勃xìng zhì bó bó

兴致勃勃: trở nên phấn chấn (thành ngữ); tinh thần cao độ; tràn đầy nhiệt huyết

Thành ngữ