Kết quả tra từ “兴灭继绝”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
兴灭继绝xīng miè jì jué
兴灭继绝: nghĩa đen: khôi phục quốc gia và phục hưng các gia tộc xưa (thành ngữ); nghĩa bóng: khôi phục điều gì đó đã bị hủy hoại hoặc lãng quên