Kết quả tra từ “关羽”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
关羽Guān Yǔ
关羽: Quan Vũ (-219), tướng nước Thục và là huynh đệ kết nghĩa của Lưu Bị trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, chiến binh đáng sợ nổi tiếng với đức hạnh và…